bàn

  1. 1 d. Đồ dùng thường bằng gỗ mặt phẳng chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v. Bàn viết. Bàn ăn. Khăn bàn.
  2. 2 d. 1 Lần tính được, thua trong trận đấu bóng. Ghi một bàn thắng. Thua hai bàn. Làm bàn (tạo ra bàn thắng). 2 (, hoặc ph.). Ván (cờ). Chơi hai bàn.
  3. 3 đg. Trao đổi ý kiến về việc hoặc vấn đề . Bàn công tác. Bàn về cách làm. Bàn mãi vẫn chưa nhất trí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bàn
Một gia đình đang ngồi ăn cơm trên chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.