bẹn

noun
  1. Groin
    • xắn quần lên tận bẹn
      to turn up one's trouser-legs up to the groin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bẹn"

Proverbs and Idioms

bẹn
Một vận động viên đang kéo giãn cơ bẹn trước khi chạy.