bếp

  1. 1 d. 1 Dụng cụ để đun nấu. Bếp . Bếp điện. Nhóm bếp. 2 Gian nhà làm nơi đặt bếp để nấu ăn. 3 Người đàn ông đihoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước. Làm bồi, làm bếp. Đầu bếp*. 4 (). Đơn vị gia đình riêng lẻ, ăn cùng một bếp; hộ. Nhà này hai bếp.
  2. 2 d. 1 (id.). Lính trong quân đội thời phong kiến (hàm ý coi trọng). 2 Binh nhất trong quân đội thời thực dân Pháp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bếp
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.