bẹp

  1. t. 1 (Vật hình khối) bị biến dạng thể tích nhỏ hẳn đi do tác động của lực ép. Quả bóng bẹp hết hơi. Cái nón bẹp. tròn, bóp bẹp (tng.). 2 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Ở tình trạng mất hết khả năng vận động, tựa như bị ép chặt vào một nơi. Bị ốm, nằm bẹpnhà. Đè bẹp cuộc nổi loạn (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bẹp
Quả bóng cao su bị bẹp nằm trên sàn.