bóp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (cũ):
- Đồn, trạm cảnh sát thời Pháp thuộc: Chỉ cơ quan công an, đồn cảnh sát trong thời kỳ Việt Nam còn là thuộc địa của Pháp.
- Ví đựng tiền (cũ): Chỉ một loại túi nhỏ, thường bằng da, dùng để đựng tiền mặt.
Động từ:
- Nắm chặt, ép mạnh bằng tay làm cho vật bị biến dạng, vỡ hoặc nát: Hành động dùng lực từ bàn tay, các ngón tay để siết chặt một vật.
- Dùng tay ấn, nắn vào một bộ phận cơ thể: Hành động xoa bóp, ấn vào các cơ, khớp để giảm mỏi hoặc thư giãn.
- Trộn, nhào nguyên liệu bằng tay: Hành động dùng tay để trộn đều các chất với nhau, thường trong chế biến thực phẩm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tên trộm bị lính bắt giải về bóp. (Tên trộm bị lính bắt giải về đồn cảnh sát.)
- Ông lão lấy chiếc bóp da cũ kỹ ra trả tiền. (Ông lão lấy chiếc ví da cũ kỹ ra trả tiền.)
Động từ:
- Cậu bé tức giận bóp nát chiếc hộp giấy trong tay. (Cậu bé tức giận nắm chặt làm nhàu nát chiếc hộp giấy trong tay.)
- Sau khi tập, cầu thủ ngồi bóp bắp chân để đỡ đau. (Sau khi tập, cầu thủ ngồi nắn bắp chân để đỡ đau.)
- Để thịt thấm gia vị, phải bóp đều tay. (Để thịt thấm gia vị, phải trộn đều bằng tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bóp còi": Hành động ấn vào còi (xe đạp, ô tô, tàu hỏa...) để phát ra âm thanh báo hiệu.
- Xe sau bóp còi xin vượt. (Xe phía sau bấm còi xin vượt.)
"bóp phanh": Hành động kẹp chặt phanh (thắng) để giảm tốc độ hoặc dừng phương tiện.
- Thấy chướng ngại vật, anh ấy bóp phanh gấp. (Thấy chướng ngại vật, anh ấy bóp thắng gấp.)
"bóp chẹt": Ép buộc, gây sức ép quá mức (nghĩa bóng).
- Chính sách thuế mới bóp chẹt các doanh nghiệp nhỏ. (Chính sách thuế mới gây sức ép quá mức lên các doanh nghiệp nhỏ.)
Biến thể và từ gần giống
Bóp méo (động từ): Làm cho biến dạng, sai lệch so với nguyên bản (thường dùng với thông tin, sự thật).
- Bài báo đó đã bóp méo sự thật. (Bài báo đó đã xuyên tạc sự thật.)
Bóp nghẹt (động từ): Làm tắt ngấm, không cho phát triển (nghĩa bóng).
- Sự độc quyền bóp nghẹt sự sáng tạo. (Sự độc quyền làm tắt ngấm sự sáng tạo.)
Từ đồng nghĩa
- Nắn (động từ): Dùng tay ấn, xoa vào cơ thể.
- Ép (động từ): Dùng lực tác động từ hai phía vào một vật.
- Nhào (động từ): Trộn, nhồi chất dẻo (như bột) bằng tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Bóp vào: Hành động ấn, nắn vào một điểm cụ thể.
- Bóp vào huyệt này sẽ giúp giảm đau đầu. (Ấn vào huyệt này sẽ giúp giảm đau đầu.)
Bóp ra: Ép cho chất lỏng, nhựa... chảy ra từ bên trong.
- Bóp ra một ít kem đánh răng. (Ép cho một ít kem đánh răng chảy ra.)
Thành ngữ liên quan
Bóp mồm bóp miệng: Ăn uống rất ít, dè sẻn từng chút một.
- Cả tháng bóp mồm bóp miệng mới dành dụm được ít tiền. (Cả tháng ăn uống dè sẻn mới dành dụm được ít tiền.)
Bóp bụng: Nhịn ăn, chịu đựng sự thiếu thốn để dành dụm.
- Bố mẹ bóp bụng cho con ăn học. (Bố mẹ nhịn ăn để cho con ăn học.)
- 1 dt. (Pháp: poste) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ): Thằng bé trèo sấu bị bắt vào bóp.
- 2 dt. (Pháp: porte-monnaie) Ví đựng tiền (cũ): Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.
- 3 đgt. 1. Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi: Trần Quốc Toản bóp nát quả cam 2. Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể: Con bóp đầu cho bố, Bóp chân cho đỡ mỏi 3. Lấy tay nhào một số chất với nhau: Thịt trâu bóp riềng nướng (Tô-hoài).