bóp

Học thuật
Thân thiện
bóp

Một người đàn ông đang bóp chân để giảm mệt mỏi.

Định nghĩa
  1. Danh từ ():

    • Đồn, trạm cảnh sát thời Pháp thuộc: Chỉ cơ quan công an, đồn cảnh sát trong thời kỳ Việt Nam còn thuộc địa của Pháp.
    • đựng tiền (): Chỉ một loại túi nhỏ, thường bằng da, dùng để đựng tiền mặt.
  2. Động từ:

    • Nắm chặt, ép mạnh bằng tay làm cho vật bị biến dạng, vỡ hoặc nát: Hành động dùng lực từ bàn tay, các ngón tay để siết chặt một vật.
    • Dùng tay ấn, nắn vào một bộ phận cơ thể: Hành động xoa bóp, ấn vào các , khớp để giảm mỏi hoặc thư giãn.
    • Trộn, nhào nguyên liệu bằng tay: Hành động dùng tay để trộn đều các chất với nhau, thường trong chế biến thực phẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tên trộm bị lính bắt giải về bóp. (Tên trộm bị lính bắt giải về đồn cảnh sát.)
    • Ông lão lấy chiếc bóp da kỹ ra trả tiền. (Ông lão lấy chiếc da kỹ ra trả tiền.)
  • Động từ:

    • Cậu tức giận bóp nát chiếc hộp giấy trong tay. (Cậu tức giận nắm chặt làm nhàu nát chiếc hộp giấy trong tay.)
    • Sau khi tập, cầu thủ ngồi bóp bắp chân để đỡ đau. (Sau khi tập, cầu thủ ngồi nắn bắp chân để đỡ đau.)
    • Để thịt thấm gia vị, phải bóp đều tay. (Để thịt thấm gia vị, phải trộn đều bằng tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóp còi": Hành động ấn vào còi (xe đạp, ô tô, tàu hỏa...) để phát ra âm thanh báo hiệu.

    • Xe sau bóp còi xin vượt. (Xe phía sau bấm còi xin vượt.)
  • "bóp phanh": Hành động kẹp chặt phanh (thắng) để giảm tốc độ hoặc dừng phương tiện.

    • Thấy chướng ngại vật, anh ấy bóp phanh gấp. (Thấy chướng ngại vật, anh ấy bóp thắng gấp.)
  • "bóp chẹt": Ép buộc, gây sức ép quá mức (nghĩa bóng).

    • Chính sách thuế mới bóp chẹt các doanh nghiệp nhỏ. (Chính sách thuế mới gây sức ép quá mức lên các doanh nghiệp nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bóp méo (động từ): Làm cho biến dạng, sai lệch so với nguyên bản (thường dùng với thông tin, sự thật).

    • Bài báo đó đã bóp méo sự thật. (Bài báo đó đã xuyên tạc sự thật.)
  • Bóp nghẹt (động từ): Làm tắt ngấm, không cho phát triển (nghĩa bóng).

    • Sự độc quyền bóp nghẹt sự sáng tạo. (Sự độc quyền làm tắt ngấm sự sáng tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Nắn (động từ): Dùng tay ấn, xoa vào cơ thể.
  • Ép (động từ): Dùng lực tác động từ hai phía vào một vật.
  • Nhào (động từ): Trộn, nhồi chất dẻo (như bột) bằng tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bóp vào: Hành động ấn, nắn vào một điểm cụ thể.

    • Bóp vào huyệt này sẽ giúp giảm đau đầu. (Ấn vào huyệt này sẽ giúp giảm đau đầu.)
  • Bóp ra: Ép cho chất lỏng, nhựa... chảy ra từ bên trong.

    • Bóp ra một ít kem đánh răng. (Ép cho một ít kem đánh răng chảy ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Bóp mồm bóp miệng: Ăn uống rất ít, sẻn từng chút một.

    • Cả tháng bóp mồm bóp miệng mới dành dụm được ít tiền. (Cả tháng ăn uống sẻn mới dành dụm được ít tiền.)
  • Bóp bụng: Nhịn ăn, chịu đựng sự thiếu thốn để dành dụm.

    • Bố mẹ bóp bụng cho con ăn học. (Bố mẹ nhịn ăn để cho con ăn học.)
bóp

Một người đàn ông đang bóp chân để giảm mệt mỏi.

  1. 1 dt. (Pháp: poste) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (): Thằng trèo sấu bị bắt vào bóp.
  2. 2 dt. (Pháp: porte-monnaie) đựng tiền (): Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.
  3. 3 đgt. 1. Nắm chặt vật làm cho dúm lại, đi, nát đi hay vỡ đi: Trần Quốc Toản bóp nát quả cam 2. Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể: Con bóp đầu cho bố, Bóp chân cho đỡ mỏi 3. Lấy tay nhào một số chất với nhau: Thịt trâu bóp riềng nướng (-hoài).