bốt

noun
  1. (như bót) Small post
    • bốt gác
      a small watching post
    • giặc đóng hai bốt trong làng
      the enemy set up two small posts in the village
  2. Boot
    • mang bốt
      to wear boots
    • đi bốt cao su
      to wear rubber boots

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bốt"

bốt
Người lính đang đứng gác ở bốt đầu cầu.