bồ

  1. 1 d. (; vch.). Bồ liễu (nói tắt).
  2. 2 d. (kng.). Nhân tình, người yêu.
  3. 3 d. 1 Đồ đựng đan bằng tre, nứa, thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy. Đổ thóc vào bồ. Miệng na mô, bụng bồ dao găm (tng.). 2 (ph.). Cót (đựng thóc).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bồ
Một người nông dân đang đổ thóc vào cái bồ.