bồ

  1. gros panier; grosse banne
    • Bồ thóc
      gros panier de paddy
  2. (vulg.) amant; amante
  3. (lit., arch.) nói tắt của bồ liễu
    • Phận bồ
      condition de jeune femme fragile
  4. (hum.) cochon
    • Phận con bồ
      sort d'un cochon
    • miệng nam mô , bụng một bồ dao găm
      bouche de miel, coeur de fiel; le diable chante la grand-messe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bồ"

bồ
Một người nông dân đang đổ thóc vào cái bồ.