bộ đồ

  1. costume; complet
    • Bộ đồ len
      costume en laine
  2. garniture
    • Bộ đồ làm
      garniture de foyer
  3. service
    • Bộ đồ trà
      service à thé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bộ đồ
Anh ấy mặc một bộ đồ màu xanh dương.