bột

Học thuật
Thân thiện
bột

Mẹ dùng bột mì để làm bánh mì.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc củ, dễ xay giã thành hạt nhỏ mịn: Chỉ thành phần tinh bột hoặc sản phẩm được nghiền mịn từ các loại hạt, củ.
    • Dạng hạt nhỏ mịn như bột: Vật chấttrạng thái được nghiền, xay hoặc chế biến thành những hạt rất nhỏ mịn.
    • Calcium sulfat ngậm nước, dạng bột, dùng để chỗ xương gãy: Một loại vật liệu y tế dạng bột, khi trộn với nước tạo thành hỗn hợp đông cứng để cố định xương.
  2. Danh từ (kết hợp hạn chế):

    • bột (nói tắt): Chỉ con mới nở, còn rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):
    • Khoai lang này lắm bột. (Củ khoai lang này chứa nhiều tinh bột.)
    • Mẹ xay bột gạo để nấu cháo cho em . (Mẹ xay gạo thành bột để nấu cháo cho em .)
  • Danh từ (nghĩa 2):
    • Viên phấn rơi vỡ, bột trắng vương vãi trên bàn. (Viên phấn rơi vỡ, bột trắng rơi vãi trên bàn.)
    • Anh ấy mua bột màu để pha sơn. (Anh ấy mua bột màu để pha chế sơn.)
  • Danh từ (nghĩa 3):
    • Sau khi gãy tay, bác sĩ bột cố định cho anh ấy. (Sau khi gãy tay, bác sĩ bột để cố định cho anh ấy.)
  • Danh từ (nghĩa kết hợp):
    • Ngư dân thả lưới vớt bột trên sông. (Ngư dân thả lưới vớt bột trên sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bột mới gột nên hồ" (thành ngữ): nguyên liệu, điều kiện cơ bản thì mới làm nên việc.
    • Muốn kinh doanh phải vốn, bột mới gột nên hồ . (Muốn kinh doanh phải vốn, phải cái cơ bản thì mới làm được .)
  • "Thức ăn bột": Chỉ các loại thực phẩm chứa nhiều tinh bột (chất đường bột).
    • Cơm, , bánh mì những thức ăn bột chính. (Cơm, , bánh mì những thức ăn chứa nhiều tinh bột chính.)
Biến thể từ liên quan
  • Bột : Bột được xay từ hạt lúa mì.
    • Bánh mì được làm từ bột .
  • Bột ngọt (mì chính): Gia vị dạng bột trắng, vị umami, dùng để nêm nếm.
  • Bột giặt: Chất tẩy rửa dạng bột dùng để giặt quần áo.
  • Bột màu: Chất màu dạng bột dùng trong hội họa hoặc pha chế.
  • Bột năng: Bột được lấy từ củ khoai (sắn), dùng để chế biến thực phẩm, tạo độ sánh.
  • Bột nổi: Một loại phụ gia thực phẩm dạng bột giúp bánh nở.
  • bột: con mới nở.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh bột (cho nghĩa chất trong hạt, củ).
  • Bụi (cho nghĩa dạng hạt mịn, nhưng thường chỉ các hạt nhỏ bay trong không khí).
  • Phấn (cho một số dạng bột cụ thể như phấn viết).
Các cụm từ liên quan
  • Xay bột: Hành động dùng công cụ để nghiền hạt thành bột.
  • Nghiền thành bột: Làm cho vật chất trở thành dạng bột mịn.
  • bột: Thủ thuật y tế dùng bột thạch cao để cố định xương gãy.
  • Rắc bột: Hành động làm cho bột rơi rải rác lên bề mặt.
bột

Mẹ dùng bột mì để làm bánh mì.

  1. 1 d. (kết hợp hạn chế). bột (nói tắt). Bơi thuyền vớt bột trên sông. Cá mè bột.
  2. 2 d. 1 Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn. Khoai lắm bột. Xay bột. Bột . bột mới gột nên hồ (tng.). 2 Dạng hạt nhỏ mịn như bột. Nghiền thành bột. Vôi bột. Bột màu (dùng để pha chế các loại sơn hoặc màu vẽ). 3 Calcium sulfat ngậm nước, dạng bột, dùng để chỗ xương gãy. bột.