bột
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc củ, dễ xay giã thành hạt nhỏ mịn: Chỉ thành phần tinh bột hoặc sản phẩm được nghiền mịn từ các loại hạt, củ.
- Dạng hạt nhỏ mịn như bột: Vật chất ở trạng thái được nghiền, xay hoặc chế biến thành những hạt rất nhỏ và mịn.
- Calcium sulfat ngậm nước, dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy: Một loại vật liệu y tế có dạng bột, khi trộn với nước tạo thành hỗn hợp đông cứng để cố định xương.
Danh từ (kết hợp hạn chế):
- Cá bột (nói tắt): Chỉ cá con mới nở, còn rất nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa 1):
- Khoai lang này lắm bột. (Củ khoai lang này chứa nhiều tinh bột.)
- Mẹ xay bột gạo để nấu cháo cho em bé. (Mẹ xay gạo thành bột để nấu cháo cho em bé.)
- Danh từ (nghĩa 2):
- Viên phấn rơi vỡ, bột trắng vương vãi trên bàn. (Viên phấn rơi vỡ, bột trắng rơi vãi trên bàn.)
- Anh ấy mua bột màu để pha sơn. (Anh ấy mua bột màu để pha chế sơn.)
- Danh từ (nghĩa 3):
- Sau khi gãy tay, bác sĩ bó bột cố định cho anh ấy. (Sau khi gãy tay, bác sĩ bó bột để cố định cho anh ấy.)
- Danh từ (nghĩa kết hợp):
- Ngư dân thả lưới vớt bột trên sông. (Ngư dân thả lưới vớt cá bột trên sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Có bột mới gột nên hồ" (thành ngữ): Có nguyên liệu, có điều kiện cơ bản thì mới làm nên việc.
- Muốn kinh doanh phải có vốn, có bột mới gột nên hồ mà. (Muốn kinh doanh phải có vốn, phải có cái cơ bản thì mới làm được mà.)
- "Thức ăn có bột": Chỉ các loại thực phẩm chứa nhiều tinh bột (chất đường bột).
- Cơm, mì, bánh mì là những thức ăn có bột chính. (Cơm, mì, bánh mì là những thức ăn chứa nhiều tinh bột chính.)
Biến thể và từ liên quan
- Bột mì: Bột được xay từ hạt lúa mì.
- Bánh mì được làm từ bột mì.
- Bột ngọt (mì chính): Gia vị có dạng bột trắng, vị umami, dùng để nêm nếm.
- Bột giặt: Chất tẩy rửa dạng bột dùng để giặt quần áo.
- Bột màu: Chất màu dạng bột dùng trong hội họa hoặc pha chế.
- Bột năng: Bột được lấy từ củ khoai mì (sắn), dùng để chế biến thực phẩm, tạo độ sánh.
- Bột nổi: Một loại phụ gia thực phẩm dạng bột giúp bánh nở.
- Cá bột: Cá con mới nở.
Từ đồng nghĩa
- Tinh bột (cho nghĩa chất trong hạt, củ).
- Bụi (cho nghĩa dạng hạt mịn, nhưng thường chỉ các hạt nhỏ bay trong không khí).
- Phấn (cho một số dạng bột cụ thể như phấn viết).
Các cụm từ liên quan
- Xay bột: Hành động dùng công cụ để nghiền hạt thành bột.
- Nghiền thành bột: Làm cho vật chất trở thành dạng bột mịn.
- Bó bột: Thủ thuật y tế dùng bột thạch cao để cố định xương gãy.
- Rắc bột: Hành động làm cho bột rơi rải rác lên bề mặt.
- 1 d. (kết hợp hạn chế). Cá bột (nói tắt). Bơi thuyền vớt bột trên sông. Cá mè bột.
- 2 d. 1 Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn. Khoai lắm bột. Xay bột. Bột mì. Có bột mới gột nên hồ (tng.). 2 Dạng hạt nhỏ mịn như bột. Nghiền thành bột. Vôi bột. Bột màu (dùng để pha chế các loại sơn hoặc màu vẽ). 3 Calcium sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy. Bó bột.