bột

  1. 1 d. (kết hợp hạn chế). bột (nói tắt). Bơi thuyền vớt bột trên sông. Cá mè bột.
  2. 2 d. 1 Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn. Khoai lắm bột. Xay bột. Bột . bột mới gột nên hồ (tng.). 2 Dạng hạt nhỏ mịn như bột. Nghiền thành bột. Vôi bột. Bột màu (dùng để pha chế các loại sơn hoặc màu vẽ). 3 Calcium sulfat ngậm nước, dạng bột, dùng để chỗ xương gãy. bột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bột
Mẹ dùng bột mì để làm bánh mì.