bệt

Học thuật
Thân thiện
bệt

Người bạn ngồi bệt xuống thảm cỏ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách sát xuống mặt đất, mặt sàn: Diễn tả tư thế ngồi, nằm, hoặc đặt vật đó trực tiếp xuống bề mặt phẳng không vật lótdưới.
    • Một cách đột ngột mạnh: Diễn tả hành động xảy ra nhanh, dứt khoát thường tạo ra âm thanh hoặc cảm giác về sự tiếp xúc trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cậu mệt quá, ngồi bệt xuống vỉa hè. (Cậu mệt quá, ngồi sát xuống vỉa hè.)
    • ấy đặt bệt chiếc vali nặng xuống sàn nhà. ( ấy đặt dứt khoát chiếc vali nặng xuống sàn nhà.)
    • Đứa trẻ nằm bệt ra sân chơi với đồ chơi. (Đứa trẻ nằm sát xuống sân chơi với đồ chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi bệt": ngồi trực tiếp xuống nền đất, sàn nhà không ghế, chiếu hay vật lót.
    • Trong buổi cắm trại, mọi người thường ngồi bệt quanh đống lửa.
  • "nằm bệt": nằm dài, sát xuống mặt phẳng.
    • Sau chuyến đi dài, anh ấy chỉ muốn về nằm bệt trên giường.
  • "đặt bệt": đặt vật đó xuống một cách mạnh dứt khoát, thường biểu thị sự mệt mỏi hoặc không quan tâm.
    • ấy tức giận, đặt bệt cốc nước xuống bàn.
Biến thể từ gần giống
  • Bết (tính từ): ướt sũng dính, thường dùng cho quần áo hoặc vật liệu thấm nước ( dụ: ). Đây một từ đồng âm khác nghĩa với "bệt".
  • Phịch (phó từ): từ tượng thanh diễn tả âm thanh động tác ngồi/đặt xuống nặng nề, tương tự "bệt" nhưng nhấn mạnh hơn vào âm thanh ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Sát (phó từ): ở vị trí rất gần, tiếp giáp với bề mặt ( dụ: ). Tuy nhiên, "sát" mang tính mô tả vị trí chung chung hơn, trong khi "bệt" nhấn mạnh vào hành động tư thế đặc trưng.
  • Ụp (phó từ, thông tục): diễn tả động tác ngồi hoặc nằm xuống rất nhanh đột ngột ( dụ: ). "Ụp" thường mang sắc thái mạnh hơn "bệt".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "bệt" phó từ trong tiếng Việt không kết hợp theo cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh. Các cách dùng chính của "bệt" đã được nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Ngồi bệt ăn lộc: (thành ngữ, ít dùng) ám chỉ việc hưởng lợi một cách dễ dàng, không phải làm , tương tự như "ngồi mát ăn bát vàng".
    • Hắn ta chẳng làm , chỉ biết ngồi bệt ăn lộc của gia đình.
bệt

Người bạn ngồi bệt xuống thảm cỏ trong công viên.

  1. 1 (ph.). x. bết1.
  2. 2 p. (Ngồi hoặc nằm) sát xuống đất, xuống sàn, không lót dưới. Ngồi bệt xuống bãi cỏ.