bặt

  1. đgt. im hẳn: Đứa bé bặt ngay tiếng khóc (Ng-hồng). // trgt. Không còn tiếng nào: đương khóc, bỗng im bặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bặt
Đứa bé đang khóc bỗng im bặt.