bạt

  1. 1 (F. bâche) dt. Vải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng: che bạt làm rạp vải bạt.
  2. 2 x. Não bạt.
  3. 3 (baht) dt. Đơn vị tiền tệ của Thái Lan.
  4. 4 đgt. 1. San bằng: bạt đất bạt núi ngăn sông. 2. Dạt đi, bật khỏi: Mỗi người bạt đi một nơi.
  5. 5 đgt. (Dùng tay) đánh mạnh vào tai hay gáy: bạt một cái vào tai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bạt
Một người đàn ông dùng tấm bạt để che hàng hóa trên xe tải.