bục

Học thuật
Thân thiện
bục

Thầy giáo đứng trên bục viết bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệ, bục: Một cấu trúc được xây dựng hoặc đóng bằng gỗ, gạch, đá, độ cao hơn mặt sàn xung quanh, dùng để đứng, ngồi hoặc đặt vật lên cho dễ thấy, dễ làm việc.
    • Giường bục: Một loại giường bằng gỗ, hình hộp, phần dưới chỗ nằm thường được thiết kế ngăn để chứa đồ đạc.
  2. Tính từ:

    • Bị vỡ, nứt, thủng do áp lực: Trạng thái của một vật bị phá vỡ, nứt toác hoặc thủng ra do chịu một sức ép từ bên trong hoặc bên ngoài.
    • Bị rách, mục do dùng lâu: Trạng thái của vải vóc, vật liệu dệt bị rách, mục nát do sử dụng trong thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Giáo viên bước lên bục giảng để bắt đầu bài học. (Giáo viên bước lên bục giảng để bắt đầu bài học.)
    • Chiếc bục gỗ trước bàn thờ được lau chùi sạch sẽ. (Chiếc bục gỗ trước bàn thờ được lau chùi sạch sẽ.)
    • Cụ già nằm nghỉ trên chiếc bụcgóc phòng. (Cụ già nằm nghỉ trên chiếc bụcgóc phòng.)
  • Tính từ:

    • Con đê bục một đoạn sau trận mưa lũ lớn. (Con đê bục một đoạn sau trận mưa lũ lớn.)
    • Quả bóng bay bục sau khi bị đè mạnh. (Quả bóng bay bục sau khi bị đè mạnh.)
    • Chiếc áo đã bụchai bên khuỷu tay. (Chiếc áo đã bụchai bên khuỷu tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bục danh dự": Bục cao dành cho những người chiến thắng trong các cuộc thi, đặc biệt thể thao, để trao huy chương.

    • Vận động viên về nhất bước lên bục danh dự cao nhất. (Vận động viên về nhất bước lên bục danh dự cao nhất.)
  • "bục giảng": Bục dành riêng cho giáo viên, giảng viên đứng khi giảng bài.

    • Thầy giáo đứng trên bục giảng đã nhiều năm. (Thầy giáo đứng trên bục giảng đã nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bùng bục (từ láy, tính từ): Diễn tả âm thanh hoặc hành động nổ, vỡ liên tiếp, lặp đi lặp lại.

    • Pháo hoa nổ bùng bục trên bầu trời đêm. (Pháo hoa nổ bùng bục trên bầu trời đêm.)
  • Bục bịch (từ láy, tính từ): Thường mô tả âm thanh đục, nặng nề khi va chạm hoặc di chuyển (ít dùng hơn).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bệ, bệ đứng, đài, bệ cao.
  • Tính từ (nghĩa bị vỡ): Nứt, vỡ, thủng, rách toạc.
  • Tính từ (nghĩa bị rách): Rách, mục, sờn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "bục".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bục".

bục

Thầy giáo đứng trên bục viết bảng.

  1. 1 dt. 1. Bệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên: Thầy giáo đứng trên bục viết bảng; Chiếu đã trải lên cái bục gạch trước bàn thờ (NgĐThi) 2. Giường bằng gỗ, hình hộp, chỗ chứa đồ đạcdưới chỗ nằm: cụ nằm trên bục ho sù sụ.
  2. 2 tt. 1. Bị vỡ do tác động của một sức ép: Nước lên to, đê đã bục một đoạn 2. Bị rách đã dùng lâu: Vải áo đã bục.