bụt

Học thuật
Thân thiện
bụt

Ông bụt hiện ra từ trong khóm tre để giúp đỡ người hiền lành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phật, theo cách gọi dân gian trong văn hóa Việt Nam: Từ "bụt" dùng để chỉ Đức Phật, nhưng trong ngữ cảnh dân gian, truyện cổ tích Việt Nam, thường mang hình tượng một vị thần hiền lành, xuất hiện để giúp đỡ người lương thiện, người nghèo khó.
    • Hình tượng thần linh tốt bụng, hiền từ: "Bụt" còn biểu trưng cho sự hiền lành, nhân từ, sẵn sàng cứu giúp người gặp hoạn nạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong truyện cổ tích Tấm Cám, bụt hiện lên mỗi khi Tấm khóc. (In the fairy tale Tấm Cám, Bụt appears whenever Tấm cries.)
    • Ông ấy tấm lòng lành như bụt. (He has a heart as kind as Bụt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bụt chùa nhà không thiêng": Thành ngữ chỉ hiện tượng những người tài giỏi, tốt đẹp thường không được trân trọng ngay tại nơi họ sinh sống, gần gũi.
    • Anh ta một kiến trúc sư tài năng nhưng lại không nhận được dự án nàoquê nhà, đúng bụt chùa nhà không thiêng. (He is a talented architect but doesn't get any projects in his hometown, truly a prophet is not without honour save in his own country.)
Biến thể từ gần giống
  • Phật (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ Đức Phật Thích Ca Mâu Ni, người sáng lập ra đạo Phật. "Bụt" từ thuần Việt, mang sắc thái dân gian hơn.
  • Thích Ca (danh từ): Tên gọi khác của Đức Phật.
  • Ông Bụt (danh từ): Cách gọi thân mật, kính trọng đối với hình tượng Bụt trong truyện cổ tích.
Từ đồng nghĩa
  • Phật: Đức Phật, bậc giác ngộ.
  • Hiền thần: Vị thần hiền lành (trong ngữ cảnh thần thoại, cổ tích).
Thành ngữ liên quan
  • lành như bụt: Rất hiền lành, nhân từ.
    • cụ ấy lành như bụt, lúc nào cũng sẵn lòng giúp đỡ hàng xóm. (That old lady is as kind as Bụt, always willing to help her neighbors.)
bụt

Ông bụt hiện ra từ trong khóm tre để giúp đỡ người hiền lành.

  1. dt. Phật, theo cách gọi dân gian: Bụt hiện lên giúp đỡ Tấm lành như bụt (tng.) Bụt chùa nhà không thiêng (tng.).