bụt

noun
  1. Buddha
    • lành như bụt
      kind like Buddha
    • bụt nhà không thiêng
      a prophet is not without honour save in his own country

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bụt"

bụt
Ông bụt hiện ra từ trong khóm tre để giúp đỡ người hiền lành.