baigneur

danh từ
  1. người tắm
  2. (từ , nghĩa ) người coi bãi tắm, người phục vụbể tắm
danh từ giống đực
  1. púp pê (bằng sành hay nhựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

baigneur
Un baigneur nage dans la mer bleue.