baigner

ngoại động từ
  1. tắm
    • Baigner un enfant
      tắm cho một em bé
  2. đẫm, giàn giụa
    • Les larmes baignent son visage
      mặt giàn giụa nước mắt
  3. chảy gần, bao quanh
    • La mer baigne la ville
      biển bao quanh thành phố
nội động từ
  1. dầm, đẫm
    • Fruits qui baignent dans l'alcool
      quả dầm rượu
    • Baigner dans le sang
      đẫm máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "baigner"

Từ có nhắc đến "baigner"