plus

/pʌls/
phó từ
  1. hơn
    • La santé est plus précieuse que tout
      sức khỏequý hơn hết
  2. càng
    • Plus on le connaît, plus on l'estime
      càng biết người ta càng quý
  3. (không) còn, (không) nữa
    • Il n'a plus un sou
    • Il n'est plus fatigué
      không mệt nữa
    • à plus forte raison
      xem fort
    • au plus
      nhiều nhất là
    • Au plus tôt
      xem tôt
    • bien plus
      xem bien
    • d'autant plus
      xem autant
    • de plus
      xem de
    • de plus en plus
      xem de
    • des plus
      nhất, vào hạng hơn cả
    • en plus
      thêm vào
    • il y a plus
      còn hơn nữa
    • le plus
      nhất
    • Le plus beau
      đẹp nhất
    • ni plus ni moins
      không hơn không kém
    • non plus
      cũng không
    • on ne peut plus
      hết sức
    • Il est on ne peut plus heureux
      hắn hết sức sung sướng
    • plus de
      quá, hơn
    • Il était plus de minuit
      lúc ấy đã quá nửa đêm
    • plus de moitié
      hơn phân nửa
    • iI est minuit, plus de passant
      đã nữa đêm, không còn khách qua lại nữa
    • Plus de guerres !
      ước không còn chiến tranh
    • Plus de bruit !
      thôi đừng làm ồn nữa!
    • plus ou moins
      ít nhiều
    • qui plus est
      hơn nữa
    • qui plus qui moins
      người nhiều kẻ ít
    • sans plus
      không thêm nữa
    • tout au plus
      nhiều nhất là
tính từ
  1. thêm, cộng với
    • Deux plus trois font cinq
      hai cộng banăm
    • une malle, deux valises plus un grand paquet
      một cái hòm, hai cái va li thêm một gói lớn
danh từ giống đực
  1. số nhiều nhất; số cao nhất; cái nhiều nhất
    • Le plus qui'il obtiendra
      số nhiều nhất nhận được
  2. (toán học) dấu cộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "plus"

plus
L'enfant compte deux plus trois sur ses doigts.