palais

danh từ giống đực
  1. cung, điện, phủ, dinh
  2. tòa án, pháp đình (cũng) palais de justice
    • Le style du palais
      thể văn tòa án
    • le palais de Neptune; le palais de l'Olympe; les palais éthérés
      (thơ ca) trời
    • Palet.
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) vòm miệng
  2. (nghĩa bóng) vị giác
    • Avoir le palais fin
      vị giác tinh, sành ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "palais"

palais
Le roi habite dans un palais magnifique.