barbeau

danh từ giống đực
  1. (động vật học) chày Âu
  2. (thông tục) ma
  3. (thực vật học) cây xa cúc lam
tính từ (không đổi)
  1. (Bleu barbeau) màu xanh nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "barbeau"

barbeau
Un barbeau nage dans une rivière claire.