barbue

Học thuật
Thân thiện
barbue

Une barbue nage près du fond de l'océan.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Cá bơn sao: Một loài biển dẹt thuộc họ cá bơn, thân hình oval thường các đốm sáng trên da.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La barbue est un poisson plat très apprécié en cuisine. (Cá bơn saomột loài dẹt rất được ưa chuộng trong ẩm thực.)
    • Le pêcheur a attrapé une belle barbue ce matin. (Người ngư dân đã bắt được một con cá bơn sao đẹp sáng nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Barbu (tính từ giống đực): râu.
    • Un homme barbu. (Một người đàn ông râu.)
  • Barbue (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "barbu".
    • Une femme barbue. (Một người phụ nữ râu.) Lưu ý: Cách dùng này rất hiếm thường mang tính mô tả đặc biệt.
barbue

Une barbue nage près du fond de l'océan.

tính từ giống cái
  1. xem barbu
danh từ giống cái
  1. (động vật học) cá bơn sao