barbe

danh từ giống cái
  1. râu
    • Visage sans barbe
      mặt không râu
    • Barbe de chèvre
      (động vật học) râu dê
    • Barbe de l'orge
      (thực vật học) râu hạt đại mạch
  2. (động vật học)
    • Barbes d'une plume
      lông chim
  3. (thông tục) sự rầy, sự phiền
    • Quelle barbe!
      phiền quá!
  4. (thân mật) sợi mốc (ở bánh mì... bị mốc)
  5. (số nhiều) mép (của tờ giấy..)
  6. (số nhiều) tua (của phụ nữ theo kiểu xưa)
    • à la barbe de quelqu'un
      ngang nhiên trước mặc ai
    • la barbe!
      (thân mật) rầy quá!
    • rire dans sa barbe
      cười thầm
    • vieille barbe
      (thân mật) ông lão cổ hủ
danh từ giống đực
  1. ngựa bác, ngựa Bác-ba-ri

Khám phá thêm

Các từ liên quan

barbe
Mon grand-père a une longue barbe blanche.