basil

/'bæzi/
danh từ
  1. (thực vật học) cây húng quế, cây rau é ((cũng) sweet basil)
danh từ
  1. (như) basan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "basil"

basil
A chef sprinkles fresh basil leaves onto a pizza.