bemire

/bi'maiə/
Học thuật
Thân thiện
bemire

He tried not to bemire his new white sneakers in the muddy puddle.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm bẩn, vấy bùn: Hành động làm cho một thứ đó trở nên bẩn thỉu, đặc biệt bằng bùn hoặc chất bẩn tương tự.
    • Bị sa lầy: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Bị mắc kẹt trong bùn hoặc một tình huống khó khăn, rắc rối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The heavy rain bemired the path, making it impassable. (Cơn mưa lớn đã làm con đường lầy lội, khiến không thể đi qua được.)
    • His boots were bemired after walking through the field. (Đôi ủng của anh ấy bị vấy đầy bùn sau khi đi qua cánh đồng.)
    • The company became bemired in legal disputes. (Công ty đã bị sa lầy vào các vụ tranh chấp pháp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bemire oneself": Tự làm bản thân bị bẩn hoặc sa vào rắc rối.
    • He bemired himself in the muddy ditch while trying to help. (Anh ta tự làm mình vấy bùn trong con mương lầy lội khi đang cố gắng giúp đỡ.)
  • "bemired in": Bị vướng vào, bị sa lầy trong (một vấn đề phức tạp).
    • The negotiations are bemired in endless details. (Các cuộc đàm phán đang bị sa lầy trong vô số chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Miry (adj): Đầy bùn, lầy lội.
    • The path was miry after the storm. (Con đường trở nên lầy lội sau cơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Soil: Làm bẩn, vấy bẩn.
  • Bedaub: Bôi bẩn, trát bẩn.
  • Mire: Làm lấm bùn, sa lầy (có thể dùng như động từ).
Từ trái nghĩa
  • Clean: Làm sạch.
  • Purify: Thanh lọc, làm sạch.
bemire

He tried not to bemire his new white sneakers in the muddy puddle.

động từ
  1. bôi bùn; vấy bùn
  2. bị sa lầy

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa