grime

/graim/
danh từ
  1. bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét
    • a face covered with grime and sweat
      mặt đầy ghét mồ hôi
ngoại động từ
  1. làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "grime"

grime
A child's hands are covered in grime after playing in the garden.