colly

/'kɔli/ Cách viết khác : (colly) /'kɔli/
Học thuật
Thân thiện
colly

The chimney sweep's work will colly his hands.

Định nghĩa
  1. Động từ (Cổ xưa/Phương ngữ Anh):
    • Làm bẩn, làm , làm vấy bùn: "colly" một động từ cổ, chủ yếu được dùng trong tiếng Anh cổ hoặc phương ngữ, có nghĩa làm cho một thứ đó trở nên bẩn, đặc biệt bị vấy bẩn bởi bồ hóng (muội than) hoặc bụi bẩn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The smoke from the old fireplace would colly the white walls. (Khói từ sưởi sẽ làm bẩn những bức tường trắng.)
    • She did not want to colly her new dress while working in the garden. ( ấy không muốn làm bẩn chiếc váy mới khi làm việc trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "colly" như một tính từ (Cổ xưa): màu đen như than, bị bao phủ bởi bồ hóng.
    • The colly interior of the chimney needed cleaning. (Bên trong ống khói đen bồ hóng cần được làm sạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Collywobbles (danh từ, thông tục): Cảm giác bồn chồn, lo lắng trong bụng (thường dùng trong tiếng Anh Anh).
    • I have the collywobbles before my big presentation. (Tôi cảm thấy bồn chồn lo lắng trước buổi thuyết trình quan trọng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Soil: Làm bẩn, làm vấy bẩn.
  • Dirty: Làm bẩn.
  • Begrime: Làm bẩn, phủ đầy bụi bẩn (từ trang trọng/ít dùng).
  • Sully: Làm hoen ố, làm vấy bẩn (thường dùng cho danh tiếng).
Lưu ý
  • Từ "colly" trong vai trò động từ này rất hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại được coi từ cổ hoặc từ địa phương. Nghĩa phổ biến hiện đại hơn liên quan đến "colly" thường trong từ "collywobbles".
  • Định nghĩa tham khảo về "giống chó côli (Ê-cốt)" một từ hoàn toàn khác, có lẽ cách phiên âm của "collie" (một giống chó chăn cừu), không liên quan đến động từ "colly" được giải thíchtrên.
colly

The chimney sweep's work will colly his hands.

danh từ
  1. giống chó côli (Ê-cốt)