soil

/sɔil/
danh từ
  1. đất
    • alluvial soil
      đất phù sa, đất bồi
    • one's native soil
      nơi quê cha đất tổ
  2. vết bẩn, vết nhơ
  3. sự làm nhơ bẩn
  4. rác rưởi
ngoại động từ
  1. làm bẩn, làm , vấy bẩn
    • I would not soil my hands with it
      (nghĩa bóng) tôi không muốn nhúng vào việc đó cho bẩn tay
nội động từ
  1. dễ bẩn
    • this stuff soils easily
      vải len này dễ bẩn
ngoại động từ
  1. cho (súc vật) ăn cỏ tươi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

soil
A gardener carefully tests the soil in her vegetable patch.