bengalee

/beɳ'gɔ:li/
tính từ
  1. (thuộc) Băng-gan
danh từ
  1. người Băng bõi qữa tiếng Băng bõi ửa[bi'naitid]
tính từ
  1. bị lỡ độ đường ( đêm tối)
  2. (nghĩa bóng) bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bengalee
A traveler asks a local for directions in the bengalee language.