bungle

/'bʌɳgl/
danh từ
  1. việc làm vụng, việc làm cẩu thả
  2. việc làm hỏng
  3. sự lộn xộn
động từ
  1. làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu
  2. làm hỏng việc
  3. làm lộn xộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bungle"

Từ có nhắc đến "bungle"

bungle
He bungled the simple repair job.