benoît

tính từ
  1. (mỉa mai) ra vẻ ngọt ngào
  2. (từ , nghĩa ) dịu hiền, hiền hậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "benoît"

benoît
Benoît fait un sourire benoît en offrant des fleurs.