biset

Học thuật
Thân thiện
biset

Le biset niche dans les falaises côtières.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) Bồ câu núi: Một loài chim thuộc họ bồ câu, thường sốngvùng đồi núi.
    • (Xây dựng) Đá cuội đen: Một loại đá cuội màu đen, được sử dụng trong xây dựng.
    • Vải len xám nâu: Một loại vải dệt từ len, màu xám pha nâu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le biset est un oiseau sauvage. (Bồ câu núimột loài chim hoang .)
    • La cour est pavée de biset. (Sân được lát bằng đá cuội đen.)
    • Il porte un manteau en biset. (Anh ấy mặc một chiếc áo khoác bằng vải len xám nâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Colombe biset": Cụm từ dùng để chỉ chính xác loài bồ câu núi, phân biệt với các loài bồ câu khác.
    • La colombe biset niche dans les falaises. (Bồ câu núi làm tổ trên các vách đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Biseter (động từ, hiếm dùng): có nghĩatrở nên màu xám nâu hoặc giống màu của vải biset.
  • Biseté (tính từ): miêu tả thứ đó màu sắc giống vải len biset (xám nâu).
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'oiseau: pigeon ramier (bồ câu gáy), pigeon des roches (bồ câu đá) – các loài chim cùng họ.
  • Pour la pierre: galet noir (đá cuội đen), pavé noir (đá lát đen).
  • Pour le tissu: laine gris-brun (len xám nâu), drap grisâtre (vải dạ xám).
Lưu ý
  • Từ "biset" là danh từ giống đực, do đó các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (un biset, le biset, ce biset).
  • Nghĩa của từ thay đổi hoàn toàn tùy theo ngữ cảnh (động vật học, xây dựng, dệt may). Cần dựa vào văn cảnh để xác định nghĩa chính xác.
biset

Le biset niche dans les falaises côtières.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) bồ câu núi
  2. (xây dựng) đá cuội đen
  3. vải len xám nâu