buste

Học thuật
Thân thiện
buste

Une statue de buste est exposée dans le musée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nửa thân trên (của người): Phần cơ thể từ đầu đến eo, không bao gồm cánh tay.
    • Tượng nửa người: Tác phẩm điêu khắc hoặc tác phẩm nghệ thuật khắc họa phần đầu nửa thân trên của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le sculpteur a réalisé un buste en marbre de l'écrivain. (Nhà điêu khắc đã thực hiện một bức tượng bán thân bằng đá cẩm thạch của nhà văn.)
    • Elle portait une robe qui moulait son buste. ( ấy mặc một chiếc váy ôm sát nửa thân trên.)
    • Le médecin a écouté sa respiration au niveau du buste. (Bác sĩ đã nghe nhịp thở của anh ấyvùng ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buste de cire": Tượng sáp (nửa người).

    • Le musée Grévin expose des bustes de cire de personnalités célèbres. (Bảo tàng Grévin trưng bày các bức tượng sáp bán thân của những nhân vật nổi tiếng.)
  • "Buste drapé": Tượng bán thân trang phục (được điêu khắc với áo choàng hoặc vải phủ).

    • La statue antique représentait un buste drapé d'une déesse. (Bức tượng cổ đại mô tả một bức tượng bán thân áo choàng của một nữ thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Bustier (danh từ giống đực): Áo lót dạng corset, áo yếm ôm sát phần ngực eo.
    • Elle a choisi un bustier noir sous sa veste. ( ấy đã chọn một chiếc áo yếm đen mặc bên dưới áo khoác.)
Từ đồng nghĩa
  • Torse (danh từ giống đực): Thân mình, phần thân (thường nhấn mạnh đến cấu trúc cơ thể hơn là hình tượng nghệ thuật).
  • Poitrine (danh từ giống cái): Ngực, vùng ngực (chỉ một phần của ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ đi kèm phổ biến trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "buste" một cách độc lập.)

buste

Une statue de buste est exposée dans le musée.

danh từ giống đực
  1. nửa thân trên (của người)
  2. tượng nửa người