poste

danh từ giống cái
  1. bưu điện; nhà bưu điện
  2. xe thư
    • La poste vient de partir
      xe thư vừa mới đi
  3. (số nhiều; kiến trúc) trang trí hình sóng
  4. (từ , nghĩa ) trạm
    • Chevaux de post
      ngựa trạm
    • Faire trois postes à l'heure
      mỗi giờ đi được ba trạm
    • courir la poste
      (từ , nghĩa ) đi rất nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

poste
La poste est ouverte du lundi au vendredi.