poste

Học thuật
Thân thiện
poste

La poste est ouverte du lundi au vendredi.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bưu điện; nhà bưu điện: Chỉ cơ quan hoặc tòa nhà cung cấp dịch vụ gửi thư, bưu phẩm các dịch vụ liên lạc khác.
    • Xe thư, chuyến thư: Chỉ phương tiện vận chuyển thư từ hoặc chuyến thư được gửi đi.
    • (Số nhiều; kiến trúc) Trang trí hình sóng: Một họa tiết trang trí kiến trúc hình dạng gợn sóng.
    • (Từ , nghĩa ) Trạm: Chỉ một điểm dừng chân, trạm nghỉ trên một tuyến đường, đặc biệtđể thay ngựa hoặc nghỉ ngơi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Je vais à la poste pour envoyer un colis. (Tôi đi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.)
    • La poste vient de partir. (Xe thư vừa mới đi.)
    • Les façades étaient ornées de postes. (Các mặt tiền được trang trí bằng những họa tiết hình sóng.)
    • Faire trois postes à l'heure. (Mỗi giờ đi được ba trạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Courir la poste (từ , nghĩa ): Đi rất nhanh.
    • Il court la poste pour arriver à temps. (Anh ta đi rất nhanh để đến kịp giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Postier / Postière (danh từ): Nhân viên bưu điện.

    • Le postier distribue le courrier. (Người nhân viên bưu điện phân phát thư từ.)
  • Postal(e) (tính từ): Thuộc về bưu điện.

    • Le code postal. ( bưu điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Bureau de poste: Bưu điện (cụm từ đồng nghĩa với nghĩa "nhà bưu điện").
  • Relais: Trạm, điểm trung chuyển (gần nghĩa với "trạm" trong ngữ cảnh ).
Thành ngữ liên quan
  • Chevaux de poste: Ngựa trạm (ngựa được chuẩn bị sẵn tại các trạm để thay thế cho khách du hành).
    • Autrefois, on voyageait avec des chevaux de poste. (Ngày xưa, người ta du hành bằng ngựa trạm.)
poste

La poste est ouverte du lundi au vendredi.

danh từ giống cái
  1. bưu điện; nhà bưu điện
  2. xe thư
    • La poste vient de partir
      xe thư vừa mới đi
  3. (số nhiều; kiến trúc) trang trí hình sóng
  4. (từ , nghĩa ) trạm
    • Chevaux de post
      ngựa trạm
    • Faire trois postes à l'heure
      mỗi giờ đi được ba trạm
    • courir la poste
      (từ , nghĩa ) đi rất nhanh