piste

danh từ giống cái
  1. dấu chân (con thú), vết, hút
    • Perdre la piste de la bête
      lạc dấu chân con thú
    • Suivre la piste du voleur
      theo hút tên ăn cắp
  2. (nghĩa bóng) hướng tìm tòi, hướng nghiên cứu
    • Être sur la piste d'une étymologie
      hướng tìm ra một từ nguyên
  3. vòng đua (xe đạp, môtô, ngựa)
  4. đường băng (máy bay)
  5. đường mòn
  6. băng
    • Piste sonore
      băng âm (ở phim (điện ảnh))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

piste
Une voiture roule sur la piste de l'aéroport.