peste

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh dịch hạch
  2. (nghĩa bóng) người tai ác; lý thuyết độc hại
  3. (thân mật) đứa trẻ tinh nghịch, oắt con
    • fuir quelqu'un comme la peste
      tránh ai như tránh quan ôn
    • se gagner (se prendre) comme la peste
      dễ mắc lắm
thán từ
  1. ghê thật!
    • Peste! que c'est beau !
      ghê thật, đẹp biết bao!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "peste"

Từ có nhắc đến "peste"

peste
Une personne fuit un porteur de maladie comme la peste.