boîtier

danh từ giống đực
  1. hộp nhiều ngăn
  2. vỏ (đồng hồ, đèn pin)
  3. người bầu thay (cho cả nhóm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "boîtier"

boîtier
Un homme ouvre le boîtier de sa montre pour changer la pile.