botter

ngoại động từ
  1. cấp ủng cho; đi ủng cho
    • Botter un enfant
      đi ủng cho một em bé
    • Botté de cuir
      đi ủng da
  2. (thân mật) đá
    • Botter le derrière à quelqu'un
      đá đít ai
nội động từ
  1. (thông tục) vừa, hợp
    • Cela me botte
      điều đó hợp với tôi
    • singe botté
      người xấu ăn mặc lố lăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "botter"

Từ có nhắc đến "botter"