bottier

Học thuật
Thân thiện
bottier

Le bottier mesure le pied de son client avec un mètre ruban.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ đóng giày đo chân: Một nghệ nhân chuyên thiết kế, đo đạc làm giày (đặc biệtủng hoặc giày cao cấp) theo số đo chính xác của từng khách hàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ce bottier parisien est célèbre pour ses créations sur mesure. (Người thợ đóng giày đo chân người Paris này nổi tiếng với những sản phẩm làm theo yêu cầu.)
    • Il a commandé une paire de bottes chez un bottier renommé. (Anh ấy đã đặt một đôi ủngmột thợ đóng giày đo chân nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Maître bottier": Danh hiệu dành cho một bậc thầy, một nghệ nhân tài giỏi trong nghề đóng giày đo chân.
    • Il a été formé par un maître bottier. (Anh ấy được đào tạo bởi một bậc thầy thợ đóng giày.)
Biến thể từ gần giống
  • Bottière (danh từ giống cái): Nữ thợ đóng giày đo chân.
  • Bottier-orthopédiste (danh từ giống đực): Thợ đóng giày chỉnh hình.
  • Botte (danh từ giống cái): Chiếc ủng, đôi ủng. (Đâysản phẩm chính một thường làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cordonnier (danh từ giống đực): Thợ sửa giày. (Lưu ý: thường chỉ người sửa chữa, trong khi nhấn mạnh đến việc chế tạo mới đo đạc.)
  • Savelier (danh từ giống đực): Thợ đóng/ sửa giày cổ (từ , ít dùng).
Các cụm từ liên quan
  • Faire appel à un bottier: Nhờ đến một thợ đóng giày đo chân.
    • Pour des chaussures confortables, il faut faire appel à un bottier. (Để đôi giày thoải mái, cần phải nhờ đến một thợ đóng giày đo chân.)
Thành ngữ liên quan
  • Être mis comme un bottier: Ăn mặc rất đẹp, rất chỉnh chu (nghĩa bóng, so sánh với vẻ ngoài tươm tất của một nghệ nhân).
    • Regarde-le, il est toujours mis comme un bottier. (Nhìn anh ta kìa, lúc nào cũng ăn mặc chỉnh chu như một thợ đóng giày.)
bottier

Le bottier mesure le pied de son client avec un mètre ruban.

danh từ giống đực
  1. thợ đóng giày đo chân
    • Maître bottier
      (quân sự) trưởng xưởng giày