botte

danh từ giống cái
    • Botte de foin
      cỏ khô
  1. giày ống, ủng, bốt
    • Une paire de bottes
      một đôi ủng
  2. ống chuồng tiêu
    • à propos de bottes
      (thân mật) không lý do đáng kể
    • Se quereller à propos de bottes
      cãi nhau lý do không đáng kể
    • avoir du foin dans ses bottes
      có của ăn của để, khá giả
    • cela fait ma botte
      (thông tục) điều ấy hợp với tôi
    • chausser les bottes de sept lieues
      xem chausser
    • graisser ses bottes
      (thân mật) chuẩn bị đi xa
    • haut comme ma botte
      thấp lè tè
    • lécher les bottes de quelqu'un
      xem lécher
danh từ giống cái
  1. nhát kiếm
    • Allonger une botte
      đâm một nhát kiếm
    • porter (pousser) une botte à quelqu'un
      đặt cho ai một câu hỏi khó trả lời
danh từ giống cái
  1. (động vật học) bọ lúa mì
  2. (khoa (đo lường), từ nghĩa ) bót (đơn vị trọng lượng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

botte
Une fermière porte une botte de foin vers la grange.