boarder

/'bɔ:də/
Học thuật
Thân thiện
boarder

A young boarder unpacks his suitcase in his dormitory room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ăn cơm tháng: Một người trả tiền để được cung cấp chỗ các bữa ăn (thường trong nhà của một gia đình khác).
    • Học sinh nội trú: Một học sinh sống học tập tại trường trong suốt học kỳ, thay vì về nhà mỗi ngày.
    • Người cưỡi ngựa ván lướt sóng: (Từ Mỹ) Một người tham gia môn thể thao lướt sóng bằng ván.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She takes in boarders to earn extra income. ( ấy nhận người ăn cơm tháng để kiếm thêm thu nhập.)
    • The school has dormitories for its boarders. (Ngôi trường ký túc xá cho các học sinh nội trú của mình.)
    • The boarder skillfully rode the wave. (Người lướt ván đã cưỡi con sóng một cách điêu luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take in boarders": Nhận người ăn ở trọ để kiếm thêm tiền.
    • After her husband passed away, she started taking in boarders. (Sau khi chồng qua đời, ấy bắt đầu nhận người ăn ở trọ.)
Biến thể từ gần giống
  • Boarding house (n): Nhà trọ, nơi cung cấp chỗ bữa ăn cho nhiều người.

    • He stayed in a cheap boarding house near the station. (Anh ấytrong một nhà trọ rẻ tiền gần ga.)
  • Boarding school (n): Trường nội trú.

    • She was sent to a boarding school in the countryside. ( ấy được gửi đến một trường nội trúnông thôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lodger: Người ở trọ (nhấn mạnh việc thuê chỗ ở, có thể không bao gồm bữa ăn).
  • Resident student: Học sinh nội trú.
  • Surfer: Người lướt sóng (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết dùng ván).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "boarder")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "boarder")

boarder

A young boarder unpacks his suitcase in his dormitory room.

danh từ
  1. người ăn cơm tháng
  2. học sinh nội trú
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách đi tàu (thuỷ)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống