border

/'bɔ:də/
danh từ
  1. bờ, mép, vỉa, lề
  2. biên giới
  3. đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)
  4. (the Border) vùng biên giới giữa Anh Ê-cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh
  5. luống chạy quanh vườn
động từ
  1. viền
  2. tiếp, giáp với
    • the park borders on the shores of the lake
      công viên nằm giáp với bờ hồ
  3. (nghĩa bóng) gần như, giống như
    • his bluntness borders upon insolence
      sự lỗ mãng của hắn gần nhưláo xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

border
The gardener plants a row of flowers along the border of the lawn.