boarding

/'bɔ:diɳ/
danh từ
  1. sự lót ván, sự lát ván
  2. sự đóng bìa cứng (sách)
  3. sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ
  4. sự lên tàu, sự đáp tau
  5. (hàng hải) sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

boarding
Passengers are boarding the airplane through the jet bridge.