bodily

/'bɔdili/
Học thuật
Thân thiện
bodily

A child experiences the bodily sensation of a cool breeze on a warm day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) thể xác, thân thể: Liên quan đến cơ thể vật , không phải tinh thần.
    • (Thuộc về) xác thịt: Liên quan đến phần vật chất của con người.
  2. Phó từ:

    • Đích thân: Tự mình, bằng chính thân thể mình.
    • Toàn thể, tất cả: Toàn bộ, cùng một lúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bodily pain can be difficult to endure. (Nỗi đau đớn về thể xác có thể khó chịu đựng.)
    • Exercise is important for bodily health. (Tập thể dục quan trọng cho sức khỏe thân thể.)
    • Bodily functions like eating and sleeping are essential. (Các chức năng cơ thể như ăn ngủ thiết yếu.)
  • Phó từ:

    • The CEO came bodily to inspect the factory. (Giám đốc điều hành đích thân đến kiểm tra nhà máy.)
    • The audience rose bodily to applaud. (Tất cả khán giả đều đứng dậy vỗ tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bodily harm": tổn hại về thân thể.

    • He was charged with causing grievous bodily harm. (Anh ta bị buộc tội gây thương tích nặng về thân thể.)
  • "Bodily integrity": sự toàn vẹn thân thể.

    • Every person has the right to bodily integrity. (Mỗi người đều quyền được toàn vẹn thân thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Body (n): cơ thể, thân thể.

    • Take care of your body. (Hãy chăm sóc cơ thể của bạn.)
  • Embodied (adj): được hiện thân, được thể hiện qua thân xác.

    • She embodied grace in her dance. ( ấy hiện thân của sự duyên dáng trong điệu nhảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Physical: thuộc về vật , thể chất.
    • Corporeal: thuộc về thân xác, vật chất.
    • Somatic: (y học) thuộc về cơ thể.
  • Phó từ:

    • Personally: một cách cá nhân, đích thân.
    • En masse: (tiếng Pháp) thành khối, toàn bộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ 'bodily' chủ yếu tính từ/phó từ.)

Thành ngữ liên quan
  • To remove bodily: rời đi một cách trọn vẹn, mang đi toàn bộ.
    • The thieves removed the entire safe bodily from the wall. (Những tên trộm đã lấy đi toàn bộ cái két sắt khỏi bức tường.)
bodily

A child experiences the bodily sensation of a cool breeze on a warm day.

tính từ
  1. (thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt
    • bodily pain
      đau đớn về thể xác
phó từ
  1. đích thân
    • to come bodily
      đích thân đến
  2. toàn thể, tất cả
    • the audience rose bodily
      tất cả cử toạ đều đứng dậy

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống