corporal

/'kɔ:pərəl/
danh từ
  1. (tôn giáo) khăn thánh
  2. (quân sự) hạ , cai
tính từ
  1. (thuộc) thân thể, (thuộc) thể xác
    • corporal punishment
      hình phạt về thể xác; nhục hình
  2. cá nhân, riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "corporal"

corporal
A corporal leads a squad of soldiers during a morning drill.