badly

/'bædli/
phó từ worse; worst
  1. xấu, tồi, dở, bậy
    • to behave badly
      ăn ở bậy bạ
  2. ác
  3. nặng trầm trọng, nguy ngập
    • to be badly wounded
      bị thương nặng
    • to be badly beaten
      bị đánh thua nặng
  4. lắm rất
    • to want something badly
      rất cần cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "badly"

badly
The team played badly in the championship game.