material

/mə'tiəriəl/
tính từ
  1. vật chất
    • material world
      thế giới vật chất
  2. (thuộc) thân thể, (thuộc) xác thịt
  3. hữu hình, cụ thể, thực chất
    • a material being
      vật hữu hình
  4. quan trọng, trọng đại, cần thiết
    • food is most material to man
      thức ăn hết sức cần thiết đối với con người
danh từ
  1. chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu
    • raw materials
      nguyên liệu
    • materials for a book
      tài liệu để viết một cuốn sách
  2. vải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

material
The student gathers the necessary materials for the art project.