bogus
/'bougəs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Giả mạo, giả tạo, không có thật: Dùng để mô tả một thứ gì đó không chân thực, được tạo ra để lừa dối hoặc gây hiểu lầm.
- Không hợp lệ, không chính thức: Chỉ một thứ gì đó không được công nhận, không có giá trị thực sự.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He used a bogus ID card to enter the club. (Hắn ta đã dùng một thẻ căn cước giả để vào câu lạc bộ.)
- The email claimed I won a prize, but it was a bogus offer. (Email tuyên bố tôi trúng thưởng, nhưng đó là một lời đề nghị giả mạo.)
- The police uncovered a network of bogus charities. (Cảnh sát đã phát hiện một mạng lưới các tổ chức từ thiện ma.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bogus argument": lập luận giả tạo, không có cơ sở.
- His entire theory was built on a bogus argument. (Toàn bộ lý thuyết của anh ta được xây dựng trên một lập luận giả tạo.)
"bogus claim": tuyên bố sai sự thật, yêu sách không hợp lệ.
- The insurance company rejected the bogus claim. (Công ty bảo hiểm đã từ chối yêu sách giả mạo.)
Biến thể và từ gần giống
- Bogusness (danh từ): tính chất giả mạo, sự không chân thực.
- The bogusness of the document was obvious to experts. (Tính chất giả mạo của tài liệu là rõ ràng đối với các chuyên gia.)
Từ đồng nghĩa
- Fake: giả.
- Fraudulent: gian lận, lừa đảo.
- Phony: giả, không thật.
- Counterfeit: làm giả, giả mạo (thường về tiền, hàng hóa).
Từ trái nghĩa
- Genuine: chân thật, thật.
- Authentic: xác thực, đích thực.
- Legitimate: hợp pháp, chính đáng.
Thành ngữ liên quan
- "Call someone's bluff" (idiom): Bắt bẻ, thách thức ai đó chứng minh điều họ nói là thật (có thể liên quan đến việc phát hiện ra điều gì đó là bogus).
- When he said he had a million dollars, I called his bluff and asked to see it. (Khi hắn nói có một triệu đô la, tôi đã thách thức hắn và yêu cầu được xem.)
tính từ
- hư, ma giả, không có thật
- a bogus companycông ty ma, công ty không có thật