bastard

/'bæstəd/
tính từ
  1. hoang (đẻ hoang)
  2. giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ)
    • bastard French
      tiếng Pháp lai căng
  3. loại xấu
    • bastard sugar
      đường loại xấu
danh từ
  1. con hoang
  2. vật pha tạp, vật lai
  3. đường loại xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bastard"

bastard
The architect described the style as a bastard of Gothic and Romanesque.