boom

/bu:m/
danh từ giống đực
  1. sự lên giá đột ngột (hối đoái)
  2. sự hưng thịnh bột phát, sự phồn vinh lửa rơm
  3. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) ngày hội linh đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "boom"

boom
Un étudiant organise un boom pour célébrer la fin des examens.